Thứ Sáu, 25 tháng 9, 2015

26 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG

26 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG
1. Strike it. - Trúng quả.
2. Alway the same. - Trước sau như một.
3. Hit it off. - Tâm đầu ý hợp...
4. Have I got your word on that? Tôi có
nên tin vào lời hứa của anh không?
5. The same as usual! - Giống như mọi
khi.
6. Almost! - Gần xong rồi.
7. You 'll have to step on it. - Bạn phải đi
ngay.
8. I'm in a hurry. - Tôi đang bận.
9. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm
phiền.
10. Give me a certain time! - Cho mình
thêm thời gian.
11. Provincial! - Sến.
12. Discourages me much! - Làm nản lòng.
13. It's a kind of once-in-life! - Cơ hội ngàn
năm có một.
14. The God knows! - Chúa mới biết được.
15. Poor you/me/him/her..! - Tội nghiệp
bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy
16. Got a minute? - Đang rảnh chứ?
17. I’ll be shot if I know - Biết chết liền
18. to argue hot and long - cãi nhau dữ dội,
máu lửa
19. I’ll treat! - Chầu này tao đãi!
20. Help yourself! - Chúc ngon miệng / Cứ tự nhiên đi
21. Hit or miss. - Được chăng hay chớ.
22. Add fuel to the fire. - Thêm dầu vào
lửa.
23. Don't mention it! / Not at all. - Không
có chi.
24. Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi.
25. No, not a bit. - Không chẳng có gì.
26. Nothing particular! - Không có gì đặc
biệt cả.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét